Túi sơ cứu loại A cần có ở đâu?
- Túi được khuyến nghị cần có ở trong mỗi hộ gia đình để đề phòng trường hợp cần thiết.
- Theo quy định của Bộ Y Tế, túi sơ cứu nói chung và túi sơ cứu loại A nói riêng cần được trang bị tại khu vực làm việc của người lao động (túi A thường dành cho ít hơn 25 người).
- Túi sơ cứu loại A phải được đặt ở nơi dễ nhìn thấy, dễ lấy và phải có ký hiệu dấu thập đỏ để nhận biết.
- Mỗi tầng làm việc hoặc mỗi mặt
- bằng phải có ít nhất một túi hoặc túi sơ cứu khác phù hợp với số lượng người tại tầng đó theo ban hành của Bộ Y Tế.
- Danh mục phải được kiểm tra thường xuyên, đảm bảo đầy đủ các dụng cụ cần thiết và tuyệt đối không được đựng các vật dụng khác.
Túi sơ cứu loại A gồm những gì?
QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)1. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc
| STT | Quy mô khu vực làm việc | Số lượng và loại túi |
| 1 | ≤ 25 người lao động | Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A |
| 2 | Từ 26 – 50 người lao động | Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B |
| 3 | Từ 51 – 150 người lao động | Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C |
* Ghi chú: 01 túi B tương dương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.
1. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi
| STT | Yêu cầu trang bị tối thiểu | Túi A |
| 1 | Băng dính (cuộn) | 02 |
| 2 | Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn) | 02 |
| 3 | Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn) | 02 |
| 4 | Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn) | 01 |
| 5 | Băng tam giác (cái) | 04 |
| 6 | Băng chun | 04 |
| 7 | Gạc thấm nước (10 miếng/gói) | 01 |
| 8 | Bông hút nước (gói) | 05 |
| 9 | Garo cao su cỡ 6 x 100 cm (cái) | 02 |
| 10 | Garo cao su cỡ 4 x 100 cm (cái) | 02 |
| 11 | Kéo cắt băng | 01 |
| 12 | Panh không mấu thẳng kích thước 16 – 18 cm | 02 |
| 13 | Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm | 02 |
| 14 | Găng tay khám bệnh (đôi) | 05 |
| 15 | Mặt nạ phòng độc thích hợp | 01 |
| 16 | Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml) | 01 |
| 17 | Dung dịch sát trùng (lọ): | |
| – Cồn 70° | 01 | |
| – Dung dịch Betadine | 01 | |
| 18 | Kim băng an toàn (các cỡ) | 10 |
| 19 | Tấm lót nilon không thấm nước | 02 |
| 20 | Phác đồ sơ cứu | 01 |
| 21 | Kính bảo vệ mắt | 02 |
| 22 | Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi | 01 |
| 23 | Nẹp cổ (cái) | 01 |
| 24 | Nẹp cánh tay (bộ) | 01 |
| 25 | Nẹp cẳng tay (bộ) | 01 |
| 26 | Nẹp đùi (bộ) | 01 |
| 27 | Nẹp cẳng chân (bộ) | 01 |
(*) Ghi chú: Từ mục 24 – 27: cất giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.
Do các bộ nẹp (trừ nẹp cổ) có kích thước lớn không để vừa túi sơ cấp cứu nên cần được bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu. Cần bảo quản nẹp ở nơi khô ráo để tránh bị giảm chất lượng nẹp, gây ảnh hưởng xấu đến quá trình sơ cứu người bệnh.i.
Kiểm tra và bảo quản túi sơ cấp cứu loại C đúng quy định
Việc kiểm tra định kỳ túi sơ cấp cứu là trách nhiệm bắt buộc của mọi cơ sở lao động. Theo quy định của Bộ Y tế, các trang thiết bị y tế trong túi cần được rà soát thường xuyên về chất lượng, hạn sử dụng và tình trạng kỹ thuật. Khi phát hiện dụng cụ hư hỏng hoặc hết hạn, cần thay thế ngay lập tức để đảm bảo túi sơ cấp cứu luôn sẵn sàng phục vụ khi có tình huống khẩn cấp.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối: CÔNG TY TNHH LIKIMA
Địa chỉ: 105 Nguyễn Duy Cung, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Sản phẩm chính hãng theo tiêu chuẩn Châu Âu CE, ISO
Chú ý: Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển (theo phía GHTK, Viettel Post, VNPT…)















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.